делёжка
giống cáibất động vật
deljóžka[dʲɪˈlʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
делёжка nghĩa là sự chia, phân chia.
Nghĩa của делёжка
Nghĩa lấy theo mục делёж.
Danh từ
- Sự chia, phân chia, chia cắt; (распределение) [sự] phân phối.
Biến cách của делёжка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | делёжка | делёжки |
| Sinh cách кого? чего? | делёжки | делёжек |
| Tặng cách кому? чему? | делёжке | делёжкам |
| Đối cách кого? что? | делёжку | делёжки |
| Công cụ cách кем? чем? | делёжкой | делёжками |
| Giới cách о ком? о чём? | делёжке | делёжках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với делёжка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
делёжка nghĩa là gì?
делёжка (danh từ) nghĩa là sự chia, phân chia.
делёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делёжка (phiên âm Latinh deljóžka, IPA [dʲɪˈlʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.