TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

делёжка

giống cáibất động vật
deljóžka[dʲɪˈlʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

делёжка nghĩa là sự chia, phân chia.

Nghĩa của делёжка

Nghĩa lấy theo mục делёж.

Danh từ

  1. Sự chia, phân chia, chia cắt; (распределение) [sự] phân phối.

Biến cách của делёжка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?делёжкаделёжки
Sinh cách кого? чего?делёжкиделёжек
Tặng cách кому? чему?делёжкеделёжкам
Đối cách кого? что?делёжкуделёжки
Công cụ cách кем? чем?делёжкойделёжками
Giới cách о ком? о чём?делёжкеделёжках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với делёжка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

делёжка nghĩa là gì?

делёжка (danh từ) nghĩa là sự chia, phân chia.

делёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là делёжка (phiên âm Latinh deljóžka, IPA [dʲɪˈlʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.