демаго́гия
Dấu sắc trên демаго́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демаго́гия nghĩa là mỵ dân, mị dân.
Nghĩa của демаго́гия
Danh từ
- [Thủ đoạn, chính sách] mỵ dân, mị dân.
Biến cách của демаго́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демаго́гия | демаго́гии |
| Sinh cách кого? чего? | демаго́гии | демаго́гий |
| Tặng cách кому? чему? | демаго́гии | демаго́гиям |
| Đối cách кого? что? | демаго́гию | демаго́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | демаго́гией | демаго́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | демаго́гии | демаго́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
демагогия nghĩa là gì?
демагогия (danh từ) nghĩa là mỵ dân, mị dân.
демагогия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демаго́гия (phiên âm Latinh demagógija, IPA [dʲɪmɐˈɡoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.