демарка́ция
Dấu sắc trên демарка́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демарка́ция nghĩa là sự định danh giới, phân giới hạn.
Nghĩa của демарка́ция
Danh từ
- Sự định danh giới, phân giới hạn.
Biến cách của демарка́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демарка́ция | демарка́ции |
| Sinh cách кого? чего? | демарка́ции | демарка́ций |
| Tặng cách кому? чему? | демарка́ции | демарка́циям |
| Đối cách кого? что? | демарка́цию | демарка́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | демарка́цией | демарка́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | демарка́ции | демарка́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
демаркация nghĩa là gì?
демаркация (danh từ) nghĩa là sự định danh giới, phân giới hạn.
демаркация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демарка́ция (phiên âm Latinh demarkácija, IPA [dʲɪmɐrˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.