TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

демилитариза́ция

giống cáibất động vật
demilitarizácija[dʲɪmʲɪlʲɪtərʲɪˈzat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên демилитариза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

демилитариза́ция nghĩa là Sự phi quân sự hóa.

Nghĩa của демилитариза́ция

Danh từ

  1. Sự phi quân sự hóa.

Biến cách của демилитариза́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?демилитариза́циядемилитариза́ции
Sinh cách кого? чего?демилитариза́циидемилитариза́ций
Tặng cách кому? чему?демилитариза́циидемилитариза́циям
Đối cách кого? что?демилитариза́циюдемилитариза́ции
Công cụ cách кем? чем?демилитариза́циейдемилитариза́циями
Giới cách о ком? о чём?демилитариза́циидемилитариза́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

демилитаризация nghĩa là gì?

демилитаризация (danh từ) nghĩa là Sự phi quân sự hóa.

демилитаризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là демилитариза́ция (phiên âm Latinh demilitarizácija, IPA [dʲɪmʲɪlʲɪtərʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.