демилитариза́ция
Dấu sắc trên демилитариза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демилитариза́ция nghĩa là Sự phi quân sự hóa.
Nghĩa của демилитариза́ция
Danh từ
- Sự phi quân sự hóa.
Biến cách của демилитариза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демилитариза́ция | демилитариза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | демилитариза́ции | демилитариза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | демилитариза́ции | демилитариза́циям |
| Đối cách кого? что? | демилитариза́цию | демилитариза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | демилитариза́цией | демилитариза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | демилитариза́ции | демилитариза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
демилитаризация nghĩa là gì?
демилитаризация (danh từ) nghĩa là Sự phi quân sự hóa.
демилитаризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демилитариза́ция (phiên âm Latinh demilitarizácija, IPA [dʲɪmʲɪlʲɪtərʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.