демиу́рг
Dấu sắc trên демиу́рг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демиу́рг nghĩa là đấng tạo hóa.
Nghĩa của демиу́рг
Danh từ
- Đấng tạo hóa.
Biến cách của демиу́рг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демиу́рг | демиу́рги |
| Sinh cách кого? чего? | демиу́рга | демиу́ргов |
| Tặng cách кому? чему? | демиу́ргу | демиу́ргам |
| Đối cách кого? что? | демиу́рга | демиу́ргов |
| Công cụ cách кем? чем? | демиу́ргом | демиу́ргами |
| Giới cách о ком? о чём? | демиу́рге | демиу́ргах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
демиург nghĩa là gì?
демиург (danh từ) nghĩa là đấng tạo hóa.
демиург đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демиу́рг (phiên âm Latinh demiúrg, IPA [dʲɪmʲɪˈurk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.