демократи́зм
Dấu sắc trên демократи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демократи́зм nghĩa là dân chủ.
Nghĩa của демократи́зм
Danh từ
- [Chủ nghĩa, chế độ] dân chủ.
Biến cách của демократи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демократи́зм | демократи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | демократи́зма | демократи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | демократи́зму | демократи́змам |
| Đối cách кого? что? | демократи́зм | демократи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | демократи́змом | демократи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | демократи́зме | демократи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của демократи́зм
Câu hỏi thường gặp
демократизм nghĩa là gì?
демократизм (danh từ) nghĩa là dân chủ.
демократизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демократи́зм (phiên âm Latinh demokratízm, IPA [dʲɪməkrɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.