демократи́чный
Dấu sắc trên демократи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демократи́чный nghĩa là dân chủ.
Nghĩa của демократи́чный
Tính từ
- Dân chủ.
Biến cách của демократи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | демократи́чный | демократи́чное | демократи́чная | демократи́чные |
| Sinh cách | демократи́чного | демократи́чного | демократи́чной | демократи́чных |
| Tặng cách | демократи́чному | демократи́чному | демократи́чной | демократи́чным |
| Đối cách | демократи́чный / демократи́чного | демократи́чное | демократи́чную | демократи́чные / демократи́чных |
| Công cụ cách | демократи́чным | демократи́чным | демократи́чной | демократи́чными |
| Giới cách | демократи́чном | демократи́чном | демократи́чной | демократи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của демократи́чный
Câu hỏi thường gặp
демократичный nghĩa là gì?
демократичный (tính từ) nghĩa là dân chủ.
демократичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демократи́чный (phiên âm Latinh demokratíčnyj, IPA [dʲɪməkrɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.