TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

демокра́тия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
demokrátija[dʲɪmɐˈkratʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên демокра́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

демокра́тия nghĩa là dân chủ.

Nghĩa của демокра́тия

Danh từ

  1. [Nền, quyền, chế độ] dân chủ.
    • внутрипартийная демокра́тия[chế độ] dân chủ trong đảng
    • социалистическая демокра́тия[chế độ] dân chủ xã hội chủ nghĩa

Biến cách của демокра́тия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?демокра́тиядемокра́тии
Sinh cách кого? чего?демокра́тиидемокра́тий
Tặng cách кому? чему?демокра́тиидемокра́тиям
Đối cách кого? что?демокра́тиюдемокра́тии
Công cụ cách кем? чем?демокра́тиейдемокра́тиями
Giới cách о ком? о чём?демокра́тиидемокра́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với демокра́тия

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với демокра́тия

  • Представительная демократия — это одна из форм государственной власти. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430450
  • Демократия — это тирания большинства. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919136
  • Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379336
  • Что такое демократия? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10192825
  • Демократия — тирания большинства. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919135
  • Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных, испробованных до нее. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1076162
  • Я стою на стороне демократии. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058386
  • Я на стороне демократии. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

демократия nghĩa là gì?

демократия (danh từ) nghĩa là dân chủ.

демократия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là демокра́тия (phiên âm Latinh demokrátija, IPA [dʲɪmɐˈkratʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.