народовла́стие
Dấu sắc trên народовла́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
народовла́стие nghĩa là quyền lực nhân dân.
Nghĩa của народовла́стие
Danh từ
- Quyền lực nhân dân.
Biến cách của народовла́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | народовла́стие | народовла́стия |
| Sinh cách кого? чего? | народовла́стия | народовла́стий |
| Tặng cách кому? чему? | народовла́стию | народовла́стиям |
| Đối cách кого? что? | народовла́стие | народовла́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | народовла́стием | народовла́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | народовла́стии | народовла́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
народовластие nghĩa là gì?
народовластие (danh từ) nghĩa là quyền lực nhân dân.
народовластие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là народовла́стие (phiên âm Latinh narodovlástije, IPA [nərədɐˈvɫasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.