демони́ческий
Dấu sắc trên демони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демони́ческий nghĩa là quỉ, yêu.
Nghĩa của демони́ческий
Tính từ
- Thuộc về quỷ, quỉ, yêu; (nghĩa bóng) yêu quái, ma quái.
Biến cách của демони́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | демони́ческий | демони́ческое | демони́ческая | демони́ческие |
| Sinh cách | демони́ческого | демони́ческого | демони́ческой | демони́ческих |
| Tặng cách | демони́ческому | демони́ческому | демони́ческой | демони́ческим |
| Đối cách | демони́ческий / демони́ческого | демони́ческое | демони́ческую | демони́ческие / демони́ческих |
| Công cụ cách | демони́ческим | демони́ческим | демони́ческой | демони́ческими |
| Giới cách | демони́ческом | демони́ческом | демони́ческой | демони́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
демонический nghĩa là gì?
демонический (tính từ) nghĩa là quỉ, yêu.
демонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демони́ческий (phiên âm Latinh demoníčeskij, IPA [dʲɪmɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.