TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

демонстрати́вный

demonstratívnyj[dʲɪmənstrɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên демонстрати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

демонстрати́вный nghĩa là ngạo ngược, để tỏ thái độ, trực quan.

Nghĩa của демонстрати́вный

Tính từ

  1. вызывающий Ngạo ngược, để tỏ thái độ.
    • демонстрати́вный отка́з[sự] từ chối ngạo ngược
  2. наглядный Trực quan.
    • демонстрати́вный ме́тод препода́ванияphương pháp giảng dạy trực quan(diễn thị)

Biến cách của демонстрати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдемонстрати́вныйдемонстрати́вноедемонстрати́внаядемонстрати́вные
Sinh cáchдемонстрати́вногодемонстрати́вногодемонстрати́внойдемонстрати́вных
Tặng cáchдемонстрати́вномудемонстрати́вномудемонстрати́внойдемонстрати́вным
Đối cáchдемонстрати́вный / демонстрати́вногодемонстрати́вноедемонстрати́внуюдемонстрати́вные / демонстрати́вных
Công cụ cáchдемонстрати́внымдемонстрати́внымдемонстрати́внойдемонстрати́вными
Giới cáchдемонстрати́вномдемонстрати́вномдемонстрати́внойдемонстрати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

демонстративный nghĩa là gì?

демонстративный (tính từ) nghĩa là ngạo ngược, để tỏ thái độ, trực quan.

демонстративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là демонстрати́вный (phiên âm Latinh demonstratívnyj, IPA [dʲɪmənstrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.