демонстра́ция
Dấu sắc trên демонстра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демонстра́ция nghĩa là cuộc biểu tình, tuần hành, sự biểu dương, phô trương.
Nghĩa của демонстра́ция
Danh từ
- Cuộc biểu tình, tuần hành.
- демонстра́ция проте́ста[cuộc] biểu tình phản đối
- нарочитое поведение Sự biểu dương, phô trương.
- его́ выступле́ние всего лишь пуста́я демонстра́цияlời phát biểu của nó chỉ là sự phô trương rỗng tuếch mà thôi
- демонстра́ция силы[sự] biểu dương lực lượng, phô trương sức mạnh, thị uy, thị oai
- показ [sự] trưng bày, trình bày, trình diễn.
- демонстра́цияфильма[sự] chiếu phim
- демонстра́ция но́вых моде́лей[sự] trưng bày các kiểu mới
- проявление, свидетельство [sự] biểu dương, chứng minh.
- демонстра́ция единства и сплочённости[sự] biểu dương tình đoàn kết nhất trí
- quân sự [cuộc, sự] nghi binh.
Biến cách của демонстра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | демонстра́ция | демонстра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | демонстра́ции | демонстра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | демонстра́ции | демонстра́циям |
| Đối cách кого? что? | демонстра́цию | демонстра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | демонстра́цией | демонстра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | демонстра́ции | демонстра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của демонстра́ция
Câu ví dụ với демонстра́ция
- В 1960-х против правительства демонстрации устраивали японские студенты. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922976
- В 1960-х годах японские студенты устраивали демонстрации против правительства. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
демонстрация nghĩa là gì?
демонстрация (danh từ) nghĩa là cuộc biểu tình, tuần hành, sự biểu dương, phô trương.
демонстрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демонстра́ция (phiên âm Latinh demonstrácija, IPA [dʲɪmɐnˈstrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.