деморализа́ция
Dấu sắc trên деморализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деморализа́ция nghĩa là bại hoại đạo đức, mất tinh thần, ngã lòng nản chí.
Nghĩa của деморализа́ция
Danh từ
- упадок нравственности [sự] bại hoại đạo đức.
- упадок духа [sự] mất tinh thần, ngã lòng nản chí.
- вносить деморализа́циюlàm mất tinh thần, làm ngã lòng nản chí
Biến cách của деморализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деморализа́ция | деморализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | деморализа́ции | деморализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | деморализа́ции | деморализа́циям |
| Đối cách кого? что? | деморализа́цию | деморализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | деморализа́цией | деморализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | деморализа́ции | деморализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деморализация nghĩa là gì?
деморализация (danh từ) nghĩa là bại hoại đạo đức, mất tinh thần, ngã lòng nản chí.
деморализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деморализа́ция (phiên âm Latinh demoralizácija, IPA [dʲɪmərəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.