TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́мпинговый

démpingovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́мпинговый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́мпинговый nghĩa là Thuộc về bán phá giá.

Nghĩa của де́мпинговый

Tính từ

  1. Thuộc về bán phá giá.
    • де́мпинговая поли́тикаchính sách bán phá giá
    • де́мпинговые це́ныgiá rất thấp

Biến cách của де́мпинговый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́мпинговыйде́мпинговоеде́мпинговаяде́мпинговые
Sinh cáchде́мпинговогоде́мпинговогоде́мпинговойде́мпинговых
Tặng cáchде́мпинговомуде́мпинговомуде́мпинговойде́мпинговым
Đối cáchде́мпинговыйде́мпинговоеде́мпинговуюде́мпинговые
Công cụ cáchде́мпинговымде́мпинговымде́мпинговойде́мпинговыми
Giới cáchде́мпинговомде́мпинговомде́мпинговойде́мпинговых
Dạng ngắnде́мпинговде́мпинговоде́мпинговаде́мпинговы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

демпинговый nghĩa là gì?

демпинговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về bán phá giá.

демпинговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́мпинговый (phiên âm Latinh démpingovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.