де́мпинговый
Dấu sắc trên де́мпинговый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́мпинговый nghĩa là Thuộc về bán phá giá.
Nghĩa của де́мпинговый
Tính từ
- Thuộc về bán phá giá.
- де́мпинговая поли́тикаchính sách bán phá giá
- де́мпинговые це́ныgiá rất thấp
Biến cách của де́мпинговый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́мпинговый | де́мпинговое | де́мпинговая | де́мпинговые |
| Sinh cách | де́мпингового | де́мпингового | де́мпинговой | де́мпинговых |
| Tặng cách | де́мпинговому | де́мпинговому | де́мпинговой | де́мпинговым |
| Đối cách | де́мпинговый | де́мпинговое | де́мпинговую | де́мпинговые |
| Công cụ cách | де́мпинговым | де́мпинговым | де́мпинговой | де́мпинговыми |
| Giới cách | де́мпинговом | де́мпинговом | де́мпинговой | де́мпинговых |
| Dạng ngắn | де́мпингов | де́мпингово | де́мпингова | де́мпинговы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
демпинговый nghĩa là gì?
демпинговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về bán phá giá.
демпинговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́мпинговый (phiên âm Latinh démpingovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.