деморализованный nghĩa là bị mất tinh thần, ngã lòng nản chí.
Nghĩa của деморализованный
Tính từ
Bị mất tinh thần, ngã lòng nản chí.
Câu hỏi thường gặp
деморализованный nghĩa là gì?
деморализованный (tính từ) nghĩa là bị mất tinh thần, ngã lòng nản chí.
деморализованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деморализованный (phiên âm Latinh demoralizovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.