TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деморализова́ть

hai thể
demoralizovátʹ[dʲɪmərəlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деморализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деморализова́ть nghĩa là làm mất tinh thần.

Nghĩa của деморализова́ть

Động từ

  1. Làm... mất tinh thần, làm... ngã lòng nản chí. + đối cách

Chia động từ деморализова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ядеморализу́юдеморализу́ю
тыдеморализу́ешьдеморализу́ешь
он / она́ / оно́деморализу́етдеморализу́ет
мыдеморализу́емдеморализу́ем
выдеморализу́етедеморализу́ете
они́деморализу́ютдеморализу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)деморализова́л
Giống cái (она́)деморализова́ла
Giống trung (оно́)деморализова́ло
Số nhiều (они́)деморализова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)деморализу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)деморализу́йте

Câu hỏi thường gặp

деморализовать nghĩa là gì?

деморализовать (động từ) nghĩa là làm mất tinh thần.

деморализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деморализова́ть (phiên âm Latinh demoralizovátʹ, IPA [dʲɪmərəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.