де́мпинг
giống đựcbất động vật
dɛ́mping[ˈdɛm⁽ʲ⁾pʲɪnk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên де́мпинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́мпинг nghĩa là bán phá giá.
Nghĩa của де́мпинг
Danh từ
- [Sự, chính sách] bán phá giá.
Biến cách của де́мпинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́мпинг | де́мпинги |
| Sinh cách кого? чего? | де́мпинга | де́мпингов |
| Tặng cách кому? чему? | де́мпингу | де́мпингам |
| Đối cách кого? что? | де́мпинг | де́мпинги |
| Công cụ cách кем? чем? | де́мпингом | де́мпингами |
| Giới cách о ком? о чём? | де́мпинге | де́мпингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
демпинг nghĩa là gì?
демпинг (danh từ) nghĩa là bán phá giá.
демпинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́мпинг (phiên âm Latinh dɛ́mping, IPA [ˈdɛm⁽ʲ⁾pʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.