де́нежный
dénežnyj[ˈdʲenʲɪʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên де́нежный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́нежный nghĩa là tiền tệ.
Nghĩa của де́нежный
Tính từ
- Thuộc về tiền, tiền tệ; (выражающийся в деньгах) [bằng] tiền.
- де́нежное обраще́ние[sự] lưu thông tiền tệ
- де́нежные сре́дстваtiền, tiền nong, tiền bạc
- де́нежные расчётыthanh toán bằng tiền
- в де́нежном выраже́нииquy thành tiền, tính bằng tiền
- де́нежная рефо́рма[cuộc] cải cách tiền tệ
- де́нежный перево́дngân phiếu, bưu phiếu, măng-đa
- де́нежная едини́цаđơn vị tiền tệ
- де́нежный знакgiấy bạc, tiền giấy
- khẩu ngữ богатый Có tiền, giàu có.
- де́нежный мешо́кkẻ giàu sụ
Biến cách của де́нежный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́нежный | де́нежное | де́нежная | де́нежные |
| Sinh cách | де́нежного | де́нежного | де́нежной | де́нежных |
| Tặng cách | де́нежному | де́нежному | де́нежной | де́нежным |
| Đối cách | де́нежный / де́нежного | де́нежное | де́нежную | де́нежные / де́нежных |
| Công cụ cách | де́нежным | де́нежным | де́нежной | де́нежными |
| Giới cách | де́нежном | де́нежном | де́нежной | де́нежных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của де́нежный
| So sánh hơn | (по)де́нежнее |
Câu hỏi thường gặp
денежный nghĩa là gì?
денежный (tính từ) nghĩa là tiền tệ.
денежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́нежный (phiên âm Latinh dénežnyj, IPA [ˈdʲenʲɪʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.