TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́нежный

dénežnyj[ˈdʲenʲɪʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́нежный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́нежный nghĩa là tiền tệ.

Nghĩa của де́нежный

Tính từ

  1. Thuộc về tiền, tiền tệ; (выражающийся в деньгах) [bằng] tiền.
    • де́нежное обраще́ние[sự] lưu thông tiền tệ
    • де́нежные сре́дстваtiền, tiền nong, tiền bạc
    • де́нежные расчётыthanh toán bằng tiền
    • в де́нежном выраже́нииquy thành tiền, tính bằng tiền
    • де́нежная рефо́рма[cuộc] cải cách tiền tệ
    • де́нежный перево́дngân phiếu, bưu phiếu, măng-đa
    • де́нежная едини́цаđơn vị tiền tệ
    • де́нежный знакgiấy bạc, tiền giấy
  2. khẩu ngữ богатый Có tiền, giàu có.
    • де́нежный мешо́кkẻ giàu sụ

Biến cách của де́нежный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́нежныйде́нежноеде́нежнаяде́нежные
Sinh cáchде́нежногоде́нежногоде́нежнойде́нежных
Tặng cáchде́нежномуде́нежномуде́нежнойде́нежным
Đối cáchде́нежный / де́нежногоде́нежноеде́нежнуюде́нежные / де́нежных
Công cụ cáchде́нежнымде́нежнымде́нежнойде́нежными
Giới cáchде́нежномде́нежномде́нежнойде́нежных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của де́нежный

So sánh hơn(по)де́нежнее

Câu hỏi thường gặp

денежный nghĩa là gì?

денежный (tính từ) nghĩa là tiền tệ.

денежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́нежный (phiên âm Latinh dénežnyj, IPA [ˈdʲenʲɪʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.