денатура́т
giống đựcbất động vật
denaturát
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên денатура́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
денатура́т nghĩa là cồn biến tính.
Nghĩa của денатура́т
Danh từ
- Cồn biến tính.
Biến cách của денатура́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | денатура́т | денатура́ты |
| Sinh cách кого? чего? | денатура́та | денатура́тов |
| Tặng cách кому? чему? | денатура́ту | денатура́там |
| Đối cách кого? что? | денатура́т | денатура́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | денатура́том | денатура́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | денатура́те | денатура́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
денатурат nghĩa là gì?
денатурат (danh từ) nghĩa là cồn biến tính.
денатурат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là денатура́т (phiên âm Latinh denaturát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.