денацифика́ция
Dấu sắc trên денацифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
денацифика́ция nghĩa là phi quốc xã hoá.
Nghĩa của денацифика́ция
Danh từ
- Phi quốc xã hoá.
Biến cách của денацифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | денацифика́ция | денацифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | денацифика́ции | денацифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | денацифика́ции | денацифика́циям |
| Đối cách кого? что? | денацифика́цию | денацифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | денацифика́цией | денацифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | денацифика́ции | денацифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
денацификация nghĩa là gì?
денацификация (danh từ) nghĩa là phi quốc xã hoá.
денацификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là денацифика́ция (phiên âm Latinh denacifikácija, IPA [dʲɪnət͡sɨfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.