день
denʹ[dʲenʲ]
giọng máy của trình duyệt
день nghĩa là ban ngày, ngày, hôm.
Nghĩa của день
Danh từ
- Ban ngày.
- Ngày, hôm, bữa.
Biến cách của день (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́нь | дни́ |
| Sinh cách кого? чего? | дня́ | дне́й |
| Tặng cách кому? чему? | дню́ | дня́м |
| Đối cách кого? что? | де́нь | дни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | днём | дня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дне́ | дня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với день
Trái nghĩa
Họ từ của день
Câu ví dụ với день
- Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5413
- Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
- Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
- Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #655736
- Я каждый день езжу в школу на автобусе. Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.Tatoeba #4484856
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674
- С днём рождения, Мюриэл! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #5414
- Робкий, словно мышь днём. Nhát như chuột ngày.Tatoeba #7287003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
день nghĩa là gì?
день (danh từ) nghĩa là ban ngày, ngày, hôm.
день đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là день (phiên âm Latinh denʹ, IPA [dʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.