денонса́ция
giống cáibất động vật
denonsácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên денонса́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
денонса́ция nghĩa là Sự hủy bỏ hiệp ước.
Nghĩa của денонса́ция
Danh từ
- Sự hủy bỏ hiệp ước.
Biến cách của денонса́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | денонса́ция | денонса́ции |
| Sinh cách кого? чего? | денонса́ции | денонса́ций |
| Tặng cách кому? чему? | денонса́ции | денонса́циям |
| Đối cách кого? что? | денонса́цию | денонса́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | денонса́цией | денонса́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | денонса́ции | денонса́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
денонсация nghĩa là gì?
денонсация (danh từ) nghĩa là Sự hủy bỏ hiệp ước.
денонсация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là денонса́ция (phiên âm Latinh denonsácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.