деньжа́та
giống trungbất động vật
denʹžáta[dʲɪnʲˈʐatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên деньжа́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деньжа́та nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của деньжа́та
Danh từ
- Tiền, đồng, bạc.
Biến cách của деньжа́та (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | деньжа́та |
| Sinh cách кого? чего? | деньжа́т |
| Tặng cách кому? чему? | деньжа́там |
| Đối cách кого? что? | деньжа́та |
| Công cụ cách кем? чем? | деньжа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | деньжа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деньжата nghĩa là gì?
деньжата (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
деньжата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деньжа́та (phiên âm Latinh denʹžáta, IPA [dʲɪnʲˈʐatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.