департа́мент
Dấu sắc trên департа́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
департа́мент nghĩa là vụ, nha, bộ.
Nghĩa của департа́мент
Danh từ
- отдел министерства Vụ, nha, cục.
- министерство Bộ.
- Госуда́рственный департа́ментBộ ngoại giao, Bộ quốc vụ (Mỹ)
- округ во Франции Tỉnh.
Biến cách của департа́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | департа́мент | департа́менты |
| Sinh cách кого? чего? | департа́мента | департа́ментов |
| Tặng cách кому? чему? | департа́менту | департа́ментам |
| Đối cách кого? что? | департа́мент | департа́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | департа́ментом | департа́ментами |
| Giới cách о ком? о чём? | департа́менте | департа́ментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
департамент nghĩa là gì?
департамент (danh từ) nghĩa là vụ, nha, bộ.
департамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là департа́мент (phiên âm Latinh departáment, IPA [dʲɪpɐrˈtamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.