TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

департа́мент

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
departáment[dʲɪpɐrˈtamʲɪnt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên департа́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

департа́мент nghĩa là vụ, nha, bộ.

Nghĩa của департа́мент

Danh từ

  1. отдел министерства Vụ, nha, cục.
  2. министерство Bộ.
    • Госуда́рственный департа́ментBộ ngoại giao, Bộ quốc vụ (Mỹ)
  3. округ во Франции Tỉnh.

Biến cách của департа́мент (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?департа́ментдепарта́менты
Sinh cách кого? чего?департа́ментадепарта́ментов
Tặng cách кому? чему?департа́ментудепарта́ментам
Đối cách кого? что?департа́ментдепарта́менты
Công cụ cách кем? чем?департа́ментомдепарта́ментами
Giới cách о ком? о чём?департа́ментедепарта́ментах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

департамент nghĩa là gì?

департамент (danh từ) nghĩa là vụ, nha, bộ.

департамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là департа́мент (phiên âm Latinh departáment, IPA [dʲɪpɐrˈtamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.