де́ньги
Dấu sắc trên де́ньги chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́ньги nghĩa là tiền, tiền tệ.
Nghĩa của де́ньги
Danh từ
- Tiền, tiền tệ, tiền bạc, tiền nong.
- ни за каки́е де́ньгиvới giá nào cũng không...
- быть при де́ньгахcó tiền
Biến cách của де́ньги (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́ньги |
| Sinh cách кого? чего? | де́нег |
| Tặng cách кому? чему? | деньга́м |
| Đối cách кого? что? | де́ньги |
| Công cụ cách кем? чем? | деньга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | деньга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́ньги
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với де́ньги
- Когда заплатишь мне деньги? Khi nào mày trả tiền cho tao?Tatoeba #3292897
- У кого есть деньги? Ai có tiền?Tatoeba #7715755
- У них есть деньги. Họ có tiền.Tatoeba #11848707
- Том любит деньги. Tom thích tiền.Tatoeba #2501376
- Я люблю деньги. Tôi thích tiền.Tatoeba #5949419
- Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
- Это деньги. Đó là tiền.Tatoeba #12832975
- Деньги важны. Tiền quan trọng.Tatoeba #14003501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
деньги nghĩa là gì?
деньги (danh từ) nghĩa là tiền, tiền tệ.
деньги đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́ньги (phiên âm Latinh dénʹgi, IPA [ˈdʲenʲɡʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.