TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

депец

giống đực
depec giọng máy của trình duyệt

депец nghĩa là kẻ danh lợi, kẻ mưu lợi.

Nghĩa của депец

Danh từ

  1. Kẻ danh lợi, kẻ mưu lợi.

Câu hỏi thường gặp

депец nghĩa là gì?

депец (danh từ) nghĩa là kẻ danh lợi, kẻ mưu lợi.

депец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là депец (phiên âm Latinh depec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.