депе́ша
Dấu sắc trên депе́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
депе́ша nghĩa là công văn hỏa tốc, công văn khẩn.
Nghĩa của депе́ша
Danh từ
- Công văn hỏa tốc, công văn khẩn.
Biến cách của депе́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | депе́ша | депе́ши |
| Sinh cách кого? чего? | депе́ши | депе́ш |
| Tặng cách кому? чему? | депе́ше | депе́шам |
| Đối cách кого? что? | депе́шу | депе́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | депе́шей | депе́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | депе́ше | депе́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
депеша nghĩa là gì?
депеша (danh từ) nghĩa là công văn hỏa tốc, công văn khẩn.
депеша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là депе́ша (phiên âm Latinh depéša, IPA [dʲɪˈpʲeʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.