депута́т
Dấu sắc trên депута́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
депута́т nghĩa là người đại biểu, dân biểu, đại biểu, đại diện.
Nghĩa của депута́т
Danh từ
- Người đại biểu, dân biểu, đại biểu dân cử; (в капиталистических странах) nghị sĩ, nghị viên.
- Верхо́вного Сове́та СССРđại biểu Xô-viết tối cao Liên-xô
- уполномоченный для переговоров и т. п. [người] đại biểu, đại diện.
Biến cách của депута́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | депута́т | депута́ты |
| Sinh cách кого? чего? | депута́та | депута́тов |
| Tặng cách кому? чему? | депута́ту | депута́там |
| Đối cách кого? что? | депута́та | депута́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | депута́том | депута́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | депута́те | депута́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
депутат nghĩa là gì?
депутат (danh từ) nghĩa là người đại biểu, dân biểu, đại biểu, đại diện.
депутат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là депута́т (phiên âm Latinh deputát, IPA [dʲɪpʊˈtat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.