TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

депре́ссия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
depréssija[dʲɪˈprʲesʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên депре́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

депре́ссия nghĩa là trầm uất, sầu uất.

Nghĩa của депре́ссия

Danh từ

  1. y học [sự] trầm uất, sầu uất, ủ rũ.
  2. kinh tế [sự] đình trệ, đình đốn.

Biến cách của депре́ссия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?депре́ссиядепре́ссии
Sinh cách кого? чего?депре́ссиидепре́ссий
Tặng cách кому? чему?депре́ссиидепре́ссиям
Đối cách кого? что?депре́ссиюдепре́ссии
Công cụ cách кем? чем?депре́ссиейдепре́ссиями
Giới cách о ком? о чём?депре́ссиидепре́ссиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với депре́ссия

Đồng nghĩa

Họ từ của депре́ссия

Câu ví dụ với депре́ссия

  • Том был в депрессии. Tom đã bị chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4340100
  • Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

депрессия nghĩa là gì?

депрессия (danh từ) nghĩa là trầm uất, sầu uất.

депрессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là депре́ссия (phiên âm Latinh depréssija, IPA [dʲɪˈprʲesʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.