депре́ссия
Dấu sắc trên депре́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
депре́ссия nghĩa là trầm uất, sầu uất.
Nghĩa của депре́ссия
Danh từ
- y học [sự] trầm uất, sầu uất, ủ rũ.
- kinh tế [sự] đình trệ, đình đốn.
Biến cách của депре́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | депре́ссия | депре́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | депре́ссии | депре́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | депре́ссии | депре́ссиям |
| Đối cách кого? что? | депре́ссию | депре́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | депре́ссией | депре́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | депре́ссии | депре́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với депре́ссия
Đồng nghĩa
Họ từ của депре́ссия
Câu ví dụ với депре́ссия
- Том был в депрессии. Tom đã bị chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4340100
- Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
депрессия nghĩa là gì?
депрессия (danh từ) nghĩa là trầm uất, sầu uất.
депрессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là депре́ссия (phiên âm Latinh depréssija, IPA [dʲɪˈprʲesʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.