TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дереве́нский

derevénskij[dʲɪrʲɪˈvʲenskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дереве́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дереве́нский nghĩa là thôn quê, thôn dã.

Nghĩa của дереве́нский

Tính từ

  1. Thuộc về nông thôn, thôn quê, thôn dã, làng mạc; (простоватый, мужиковатый) quê, quê mùa.
    • дереве́нский жи́тельngười nông thôn, dân thôn quê

Biến cách của дереве́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдереве́нскийдереве́нскоедереве́нскаядереве́нские
Sinh cáchдереве́нскогодереве́нскогодереве́нскойдереве́нских
Tặng cáchдереве́нскомудереве́нскомудереве́нскойдереве́нским
Đối cáchдереве́нский / дереве́нскогодереве́нскоедереве́нскуюдереве́нские / дереве́нских
Công cụ cáchдереве́нскимдереве́нскимдереве́нскойдереве́нскими
Giới cáchдереве́нскомдереве́нскомдереве́нскойдереве́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дереве́нский

  • Все деревенские его знают. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

деревенский nghĩa là gì?

деревенский (tính từ) nghĩa là thôn quê, thôn dã.

деревенский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дереве́нский (phiên âm Latinh derevénskij, IPA [dʲɪrʲɪˈvʲenskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.