дереве́нский
Dấu sắc trên дереве́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дереве́нский nghĩa là thôn quê, thôn dã.
Nghĩa của дереве́нский
Tính từ
- Thuộc về nông thôn, thôn quê, thôn dã, làng mạc; (простоватый, мужиковатый) quê, quê mùa.
- дереве́нский жи́тельngười nông thôn, dân thôn quê
Biến cách của дереве́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дереве́нский | дереве́нское | дереве́нская | дереве́нские |
| Sinh cách | дереве́нского | дереве́нского | дереве́нской | дереве́нских |
| Tặng cách | дереве́нскому | дереве́нскому | дереве́нской | дереве́нским |
| Đối cách | дереве́нский / дереве́нского | дереве́нское | дереве́нскую | дереве́нские / дереве́нских |
| Công cụ cách | дереве́нским | дереве́нским | дереве́нской | дереве́нскими |
| Giới cách | дереве́нском | дереве́нском | дереве́нской | дереве́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với дереве́нский
- Все деревенские его знают. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
деревенский nghĩa là gì?
деревенский (tính từ) nghĩa là thôn quê, thôn dã.
деревенский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дереве́нский (phiên âm Latinh derevénskij, IPA [dʲɪrʲɪˈvʲenskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.