депута́ция
Dấu sắc trên депута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
депута́ция nghĩa là đoàn dại biểu, đoàn dại diện.
Nghĩa của депута́ция
Danh từ
- Đoàn dại biểu, đoàn dại diện.
Biến cách của депута́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | депута́ция | депута́ции |
| Sinh cách кого? чего? | депута́ции | депута́ций |
| Tặng cách кому? чему? | депута́ции | депута́циям |
| Đối cách кого? что? | депута́цию | депута́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | депута́цией | депута́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | депута́ции | депута́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
депутация nghĩa là gì?
депутация (danh từ) nghĩa là đoàn dại biểu, đoàn dại diện.
депутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là депута́ция (phiên âm Latinh deputácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.