дереве́нщина
Dấu sắc trên дереве́нщина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дереве́нщина nghĩa là nhà quê.
Nghĩa của дереве́нщина
Danh từ
- Nhà quê.
Biến cách của дереве́нщина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дереве́нщина | дереве́нщины |
| Sinh cách кого? чего? | дереве́нщины | дереве́нщин |
| Tặng cách кому? чему? | дереве́нщине | дереве́нщинам |
| Đối cách кого? что? | дереве́нщину | дереве́нщин |
| Công cụ cách кем? чем? | дереве́нщиной | дереве́нщинами |
| Giới cách о ком? о чём? | дереве́нщине | дереве́нщинах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với дереве́нщина
- Том - деревенщина. Tom là dân nhà quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2562468
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
деревенщина nghĩa là gì?
деревенщина (danh từ) nghĩa là nhà quê.
деревенщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дереве́нщина (phiên âm Latinh derevénščina, IPA [dʲɪrʲɪˈvʲenʲɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.