дере́вня
Dấu sắc trên дере́вня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дере́вня nghĩa là làng, thôn, nông thôn, thôn quê.
Nghĩa của дере́вня
Danh từ
- селение Làng, thôn, xã.
- сельская местность Nông thôn, thôn quê.
Biến cách của дере́вня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дере́вня | дере́вни |
| Sinh cách кого? чего? | дере́вни | дереве́нь |
| Tặng cách кому? чему? | дере́вне | деревня́м |
| Đối cách кого? что? | дере́вню | дере́вни |
| Công cụ cách кем? чем? | дере́вней | деревня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дере́вне | деревня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дере́вня
Đồng nghĩa
Họ từ của дере́вня
Câu ví dụ với дере́вня
- Между рекой и холмом лежит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176888
- Между рекой и холмом стоит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176889
- Деревня, в которой я живу, очень маленькая. Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5098914
- Мы спустились в долину, в которой расположена эта деревня. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6992417
- Какая разница между деревней и городом? Ngôi làng và thị trấn khác nhau chỗ nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #668835
- Наша школа находится в этой деревне. Trường của chúng tôi ở trong làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669727
- Я посетил деревню, в которой он родился. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440144
- Жители деревни вышли на поиски пропавшего ребёнка. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
деревня nghĩa là gì?
деревня (danh từ) nghĩa là làng, thôn, nông thôn, thôn quê.
деревня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дере́вня (phiên âm Latinh derévnja, IPA [dʲɪˈrʲevnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.