дерматоло́гия
Dấu sắc trên дерматоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дерматоло́гия nghĩa là khoa da, khoa bệnh da.
Nghĩa của дерматоло́гия
Danh từ
- Khoa da, khoa bệnh da.
Biến cách của дерматоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дерматоло́гия | дерматоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | дерматоло́гии | дерматоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | дерматоло́гии | дерматоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | дерматоло́гию | дерматоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | дерматоло́гией | дерматоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | дерматоло́гии | дерматоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дерматология nghĩa là gì?
дерматология (danh từ) nghĩa là khoa da, khoa bệnh da.
дерматология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дерматоло́гия (phiên âm Latinh dermatológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.