дерьмо́
giống trungbất động vật
derʹmó[dʲɪrʲˈmo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дерьмо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дерьмо́ nghĩa là cứt, phân.
Nghĩa của дерьмо́
Danh từ
- Cứt.
- Phân.
Biến cách của дерьмо́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | дерьмо́ |
| Sinh cách кого? чего? | дерьма́ |
| Tặng cách кому? чему? | дерьму́ |
| Đối cách кого? что? | дерьмо́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дерьмо́м |
| Giới cách о ком? о чём? | дерьме́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дерьмо́
Đồng nghĩa
Họ từ của дерьмо́
Câu hỏi thường gặp
дерьмо nghĩa là gì?
дерьмо (danh từ) nghĩa là cứt, phân.
дерьмо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дерьмо́ (phiên âm Latinh derʹmó, IPA [dʲɪrʲˈmo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.