деса́нтный
Dấu sắc trên деса́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деса́нтный nghĩa là Thuộc về đổ bộ.
Nghĩa của деса́нтный
Tính từ
- Thuộc về đổ bộ.
- деса́нтная опера́цияcuộc đổ bộ
Biến cách của деса́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | деса́нтный | деса́нтное | деса́нтная | деса́нтные |
| Sinh cách | деса́нтного | деса́нтного | деса́нтной | деса́нтных |
| Tặng cách | деса́нтному | деса́нтному | деса́нтной | деса́нтным |
| Đối cách | деса́нтный / деса́нтного | деса́нтное | деса́нтную | деса́нтные / деса́нтных |
| Công cụ cách | деса́нтным | деса́нтным | деса́нтной | деса́нтными |
| Giới cách | деса́нтном | деса́нтном | деса́нтной | деса́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
десантный nghĩa là gì?
десантный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đổ bộ.
десантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деса́нтный (phiên âm Latinh desántnyj, IPA [dʲɪˈsantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.