TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деса́нтный

desántnyj[dʲɪˈsantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деса́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деса́нтный nghĩa là Thuộc về đổ bộ.

Nghĩa của деса́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về đổ bộ.
    • деса́нтная опера́цияcuộc đổ bộ

Biến cách của деса́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдеса́нтныйдеса́нтноедеса́нтнаядеса́нтные
Sinh cáchдеса́нтногодеса́нтногодеса́нтнойдеса́нтных
Tặng cáchдеса́нтномудеса́нтномудеса́нтнойдеса́нтным
Đối cáchдеса́нтный / деса́нтногодеса́нтноедеса́нтнуюдеса́нтные / деса́нтных
Công cụ cáchдеса́нтнымдеса́нтнымдеса́нтнойдеса́нтными
Giới cáchдеса́нтномдеса́нтномдеса́нтнойдеса́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

десантный nghĩa là gì?

десантный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đổ bộ.

десантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деса́нтный (phiên âm Latinh desántnyj, IPA [dʲɪˈsantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.