десе́рт
Dấu sắc trên десе́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десе́рт nghĩa là đồ tráng miệng.
Nghĩa của десе́рт
Danh từ
- Đồ tráng miệng.
Biến cách của десе́рт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | десе́рт | десе́рты |
| Sinh cách кого? чего? | десе́рта | десе́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | десе́рту | десе́ртам |
| Đối cách кого? что? | десе́рт | десе́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | десе́ртом | десе́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | десе́рте | десе́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với десе́рт
- Я хотел бы на десерт пирожное. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150367
- Я хотел бы на десерт пирога. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150382
- Я хотел бы на десерт фрукты. Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891398
- После десерта я был сыт. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877724
- После десерта я наелся. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
десерт nghĩa là gì?
десерт (danh từ) nghĩa là đồ tráng miệng.
десерт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десе́рт (phiên âm Latinh desért, IPA [dʲɪˈsʲert]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.