TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

десе́ртный

desértnyj[dʲɪˈsʲertnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên десе́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

десе́ртный nghĩa là để tráng mịêng.

Nghĩa của десе́ртный

Tính từ

  1. Để tráng mịêng.
    • десе́ртная ло́жка[cái] thìa nhỡ
    • десе́ртное вино́rượu vang ngọt (tráng miệng)

Biến cách của десе́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдесе́ртныйдесе́ртноедесе́ртнаядесе́ртные
Sinh cáchдесе́ртногодесе́ртногодесе́ртнойдесе́ртных
Tặng cáchдесе́ртномудесе́ртномудесе́ртнойдесе́ртным
Đối cáchдесе́ртный / десе́ртногодесе́ртноедесе́ртнуюдесе́ртные / десе́ртных
Công cụ cáchдесе́ртнымдесе́ртнымдесе́ртнойдесе́ртными
Giới cáchдесе́ртномдесе́ртномдесе́ртнойдесе́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

десертный nghĩa là gì?

десертный (tính từ) nghĩa là để tráng mịêng.

десертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là десе́ртный (phiên âm Latinh desértnyj, IPA [dʲɪˈsʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.