де́спот
Dấu sắc trên де́спот chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́спот nghĩa là bạo quân, vua chuyên chế.
Nghĩa của де́спот
Danh từ
- Bạo quân, vua chuyên chế.
- nghĩa bóng Kẻ chuyên quyền, kẻ chuyên chế, kẻ áp chế.
Biến cách của де́спот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́спот | де́споты |
| Sinh cách кого? чего? | де́спота | де́спотов |
| Tặng cách кому? чему? | де́споту | де́спотам |
| Đối cách кого? что? | де́спота | де́спотов |
| Công cụ cách кем? чем? | де́спотом | де́спотами |
| Giới cách о ком? о чём? | де́споте | де́спотах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́спот
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
деспот nghĩa là gì?
деспот (danh từ) nghĩa là bạo quân, vua chuyên chế.
деспот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́спот (phiên âm Latinh déspot, IPA [ˈdʲespət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.