TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деспоти́ческий

despotíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деспоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деспоти́ческий nghĩa là chuyên chế, chuyên quyền.

Nghĩa của деспоти́ческий

Tính từ

  1. Chuyên chế, chuyên quyền.

Biến cách của деспоти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдеспоти́ческийдеспоти́ческоедеспоти́ческаядеспоти́ческие
Sinh cáchдеспоти́ческогодеспоти́ческогодеспоти́ческойдеспоти́ческих
Tặng cáchдеспоти́ческомудеспоти́ческомудеспоти́ческойдеспоти́ческим
Đối cáchдеспоти́ческийдеспоти́ческоедеспоти́ческуюдеспоти́ческие
Công cụ cáchдеспоти́ческимдеспоти́ческимдеспоти́ческойдеспоти́ческими
Giới cáchдеспоти́ческомдеспоти́ческомдеспоти́ческойдеспоти́ческих
Dạng ngắn*деспоти́ческ*деспоти́ческо*деспоти́ческадеспоти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

деспотический nghĩa là gì?

деспотический (tính từ) nghĩa là chuyên chế, chuyên quyền.

деспотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деспоти́ческий (phiên âm Latinh despotíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.