TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

десятикра́тный

desjatikrátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên десятикра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

десятикра́тный nghĩa là mười lần, gấp mười.

Nghĩa của десятикра́тный

Tính từ

  1. произведённый десять раз Mười lần.
  2. увеличенный в десять раз Gấp mười.

Biến cách của десятикра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдесятикра́тныйдесятикра́тноедесятикра́тнаядесятикра́тные
Sinh cáchдесятикра́тногодесятикра́тногодесятикра́тнойдесятикра́тных
Tặng cáchдесятикра́тномудесятикра́тномудесятикра́тнойдесятикра́тным
Đối cáchдесятикра́тныйдесятикра́тноедесятикра́тнуюдесятикра́тные
Công cụ cáchдесятикра́тнымдесятикра́тнымдесятикра́тнойдесятикра́тными
Giới cáchдесятикра́тномдесятикра́тномдесятикра́тнойдесятикра́тных
Dạng ngắnдесятикра́тендесятикра́тнодесятикра́тнадесятикра́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

десятикратный nghĩa là gì?

десятикратный (tính từ) nghĩa là mười lần, gấp mười.

десятикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là десятикра́тный (phiên âm Latinh desjatikrátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.