десятикра́тный
Dấu sắc trên десятикра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десятикра́тный nghĩa là mười lần, gấp mười.
Nghĩa của десятикра́тный
Tính từ
- произведённый десять раз Mười lần.
- увеличенный в десять раз Gấp mười.
Biến cách của десятикра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | десятикра́тный | десятикра́тное | десятикра́тная | десятикра́тные |
| Sinh cách | десятикра́тного | десятикра́тного | десятикра́тной | десятикра́тных |
| Tặng cách | десятикра́тному | десятикра́тному | десятикра́тной | десятикра́тным |
| Đối cách | десятикра́тный | десятикра́тное | десятикра́тную | десятикра́тные |
| Công cụ cách | десятикра́тным | десятикра́тным | десятикра́тной | десятикра́тными |
| Giới cách | десятикра́тном | десятикра́тном | десятикра́тной | десятикра́тных |
| Dạng ngắn | десятикра́тен | десятикра́тно | десятикра́тна | десятикра́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
десятикратный nghĩa là gì?
десятикратный (tính từ) nghĩa là mười lần, gấp mười.
десятикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десятикра́тный (phiên âm Latinh desjatikrátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.