десятибо́рье
Dấu sắc trên десятибо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десятибо́рье nghĩa là mười môn phối hợp.
Nghĩa của десятибо́рье
Danh từ
- Mười môn phối hợp.
Biến cách của десятибо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | десятибо́рье | десятибо́рья |
| Sinh cách кого? чего? | десятибо́рья | десятибо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | десятибо́рью | десятибо́рьям |
| Đối cách кого? что? | десятибо́рье | десятибо́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | десятибо́рьем | десятибо́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | десятибо́рье | десятибо́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
десятиборье nghĩa là gì?
десятиборье (danh từ) nghĩa là mười môn phối hợp.
десятиборье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десятибо́рье (phiên âm Latinh desjatibórʹje, IPA [dʲɪsʲɪtʲɪˈborʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.