десятидне́вка
giống cáibất động vật
desjatidnévka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên десятидне́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десятидне́вка nghĩa là mười ngày.
Nghĩa của десятидне́вка
Danh từ
- khẩu ngữ Mười ngày.
Biến cách của десятидне́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | десятидне́вка | десятидне́вки |
| Sinh cách кого? чего? | десятидне́вки | десятидне́вок |
| Tặng cách кому? чему? | десятидне́вке | десятидне́вкам |
| Đối cách кого? что? | десятидне́вку | десятидне́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | десятидне́вкой | десятидне́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | десятидне́вке | десятидне́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
десятидневка nghĩa là gì?
десятидневка (danh từ) nghĩa là mười ngày.
десятидневка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десятидне́вка (phiên âm Latinh desjatidnévka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.