десятикла́ссник
Dấu sắc trên десятикла́ссник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десятикла́ссник nghĩa là học sinh lớp mười.
Nghĩa của десятикла́ссник
Danh từ
- Học sinh lớp mười.
Biến cách của десятикла́ссник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | десятикла́ссник | десятикла́ссники |
| Sinh cách кого? чего? | десятикла́ссника | десятикла́ссников |
| Tặng cách кому? чему? | десятикла́сснику | десятикла́ссникам |
| Đối cách кого? что? | десятикла́ссника | десятикла́ссников |
| Công cụ cách кем? чем? | десятикла́ссником | десятикла́ссниками |
| Giới cách о ком? о чём? | десятикла́сснике | десятикла́ссниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
десятиклассник nghĩa là gì?
десятиклассник (danh từ) nghĩa là học sinh lớp mười.
десятиклассник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десятикла́ссник (phiên âm Latinh desjatiklássnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.