десятиле́тие
Dấu sắc trên десятиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десятиле́тие nghĩa là mười năm, một chục năm, kỷ niệm mười năm.
Nghĩa của десятиле́тие
Danh từ
- срок [thời gian] mười năm, một chục năm.
- годовщина [lễ] kỷ niệm mười năm.
Biến cách của десятиле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | десятиле́тие | десятиле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | десятиле́тия | десятиле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | десятиле́тию | десятиле́тиям |
| Đối cách кого? что? | десятиле́тие | десятиле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | десятиле́тием | десятиле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | десятиле́тии | десятиле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với десятиле́тие
Đồng nghĩa
Họ từ của десятиле́тие
Câu hỏi thường gặp
десятилетие nghĩa là gì?
десятилетие (danh từ) nghĩa là mười năm, một chục năm, kỷ niệm mười năm.
десятилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десятиле́тие (phiên âm Latinh desjatilétije, IPA [dʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.