десяти́чный
desjatíčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên десяти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десяти́чный nghĩa là thập phân.
Nghĩa của десяти́чный
Tính từ
- Thập phân.
- десяти́чная дробь(toán học) phân số thập phân
Biến cách của десяти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | десяти́чный | десяти́чное | десяти́чная | десяти́чные |
| Sinh cách | десяти́чного | десяти́чного | десяти́чной | десяти́чных |
| Tặng cách | десяти́чному | десяти́чному | десяти́чной | десяти́чным |
| Đối cách | десяти́чный | десяти́чное | десяти́чную | десяти́чные |
| Công cụ cách | десяти́чным | десяти́чным | десяти́чной | десяти́чными |
| Giới cách | десяти́чном | десяти́чном | десяти́чной | десяти́чных |
| Dạng ngắn | десяти́чен | десяти́чно | десяти́чна | десяти́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
десятичный nghĩa là gì?
десятичный (tính từ) nghĩa là thập phân.
десятичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десяти́чный (phiên âm Latinh desjatíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.