десятиле́тний
Dấu sắc trên десятиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
десятиле́тний nghĩa là mười năm, lên mười, lên mười tuổi.
Nghĩa của десятиле́тний
Tính từ
- о сроке [trong] mười năm.
- о возрасте Lên mười, lên mười tuổi.
Biến cách của десятиле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | десятиле́тний | десятиле́тнее | десятиле́тняя | десятиле́тние |
| Sinh cách | десятиле́тнего | десятиле́тнего | десятиле́тней | десятиле́тних |
| Tặng cách | десятиле́тнему | десятиле́тнему | десятиле́тней | десятиле́тним |
| Đối cách | десятиле́тний / десятиле́тнего | десятиле́тнее | десятиле́тнюю | десятиле́тние / десятиле́тних |
| Công cụ cách | десятиле́тним | десятиле́тним | десятиле́тней | десятиле́тними |
| Giới cách | десятиле́тнем | десятиле́тнем | десятиле́тней | десятиле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của десятиле́тний
Câu hỏi thường gặp
десятилетний nghĩa là gì?
десятилетний (tính từ) nghĩa là mười năm, lên mười, lên mười tuổi.
десятилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là десятиле́тний (phiên âm Latinh desjatilétnij, IPA [dʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.