деся́тник
Dấu sắc trên деся́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деся́тник nghĩa là tổ trưởng thi công.
Nghĩa của деся́тник
Danh từ
- Tổ trưởng thi công.
Biến cách của деся́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деся́тник | деся́тники |
| Sinh cách кого? чего? | деся́тника | деся́тников |
| Tặng cách кому? чему? | деся́тнику | деся́тникам |
| Đối cách кого? что? | деся́тника | деся́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | деся́тником | деся́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | деся́тнике | деся́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
десятник nghĩa là gì?
десятник (danh từ) nghĩa là tổ trưởng thi công.
десятник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деся́тник (phiên âm Latinh desjátnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.