деся́тый
Dấu sắc trên деся́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деся́тый nghĩa là thứ mười.
Nghĩa của деся́тый
Số từ
- Thứ mười.
- деся́тое число́ngày mồng (mùng) mười
- деся́тая страни́цаtrang mười
- деся́тый эта́жtầng [thứ] mười
- чита́ть кни́гу с пя́того на деся́тоеđọc lớt phớt cuốn sách
- э́то де́ло деся́тоеviệc này không quan trọng
Tính từ
- Thứ mười.
Biến cách của деся́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | деся́тый | деся́тое | деся́тая | деся́тые |
| Sinh cách | деся́того | деся́того | деся́той | деся́тых |
| Tặng cách | деся́тому | деся́тому | деся́той | деся́тым |
| Đối cách | деся́тый / деся́того | деся́тое | деся́тую | деся́тые / деся́тых |
| Công cụ cách | деся́тым | деся́тым | деся́той | деся́тыми |
| Giới cách | деся́том | деся́том | деся́той | деся́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với деся́тый
- Я сегодня проспал до половины десятого. Hôm nay tôi đã ngủ đến chín rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900813
- Учебный год начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832686
- Учебный год в школе начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
десятый nghĩa là gì?
десятый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ mười.
десятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деся́тый (phiên âm Latinh desjátyj, IPA [dʲɪˈsʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.