детализа́ция
Dấu sắc trên детализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
детализа́ция nghĩa là sự chi tiết hóa.
Nghĩa của детализа́ция
Danh từ
- Sự chi tiết hóa.
Biến cách của детализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | детализа́ция | детализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | детализа́ции | детализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | детализа́ции | детализа́циям |
| Đối cách кого? что? | детализа́цию | детализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | детализа́цией | детализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | детализа́ции | детализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
детализация nghĩa là gì?
детализация (danh từ) nghĩa là sự chi tiết hóa.
детализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детализа́ция (phiên âm Latinh detalizácija, IPA [dʲɪtəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.